cũ kĩ

cũ kĩ

Chiếc ghế gỗ trong góc phòng trông rất cũ kĩ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã qua sử dụng lâu ngày, không còn mới: " kĩ" chỉ trạng thái của vật đã tồn tại hoặc được dùng trong thời gian dài, dấu hiệu hao mòn, xuống cấp.
    • Lỗi thời, không hợp thời: " kĩ" còn chỉ những ý tưởng, phong tục, công nghệ đã lạc hậu, không còn phù hợp với hiện tại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc xe đạp này đã theo ông tôi suốt ba mươi năm. (Chiếc xe đã dùng lâu, dấu hiệu hao mòn.)
    • Suy nghĩ của ông ấy không còn phù hợp với thời đại mới. (Suy nghĩ lỗi thời, không hợp thời.)
    • Ngôi nhà cần được sửa chữa lại. (Ngôi nhà đã xuống cấp sau nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồ kĩ": vật dụng đã qua sử dụng lâu, thường mang giá trị kỷ niệm.
    • Những món đồ trong căn gác lại gợi nhớ tuổi thơ. (Vật dụng , mang ký ức.)
  • "lối sống kĩ": cách sống bảo thủ, không thích ứng với sự thay đổi.
    • Lối sống của họ khó hòa nhập với xã hội hiện đại. (Cách sống lạc hậu, không đổi mới.)
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): không mới, đã qua sử dụng (ngắn hơn, không nhấn mạnh tính lâu dài như " kĩ").
    • Cuốn sách này rất hiếm. (Đã qua sử dụng, không mới.)
  • Kỹ (tính từ): chi tiết, tỉ mỉ (khi viết riêng, không liên quan đến " kĩ").
    • Anh ấy làm việc rất kỹ. (Tỉ mỉ, cẩn thận.)
  • Lỗi thời (tính từ): không còn được ưa chuộng, phù hợp với thời đại.
    • Kiểu tóc này đã lỗi thời. (Hết mốt, không hợp thời.)
Từ đồng nghĩa
  • : đã qua sử dụng (nhưng ít nhấn mạnh sự hao mòn).
  • Lạc hậu: không theo kịp sự phát triển (thường dùng cho tư tưởng, công nghệ).
  • Mòn : đã dùng lâu, dấu hiệu hao mòn (thường chỉ vật).
  • Vétuste (từ Hán-Việt): nát, xuống cấp (trang trọng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • như đồ bỏ: von sự đến mức không còn giá trị sử dụng.
    • Chiếc tủ này như đồ bỏ, chẳng ai thèm lấy. ( đến mứcdụng.)

Từ chứa "cũ kĩ"